|
Đang truy cập: 21 Trong ngày: 142 Trong tuần: 999 Lượt truy cập: 6114814 |
|
|
27-09-2024 10:12
Quyết định số 468/QĐ-CĐBT ngày 01/8/2024 về việc ban hành 93 Quy trình bảo đảm chất lượng năm 2024 Trường Cao đẳng Bến Tre.
Tải tất cả quy trình.
| STT | Tên quy trình | Tải về |
| I | P. TỔ CHỨC CÁN BỘ & CÔNG TÁC HSSV |
|
| 1 | Quy trình tuyển dụng viên chức | |
| 2 | Quy trình xét nâng lương viên chức và người lao động | |
| 3 | Quy trình xét nâng phụ cấp thâm niên nhà giáo | |
| 4 | Quy trình bổ nhiệm viên chức lãnh đạo, quản lý (đối với nguồn nhân sự tại chỗ) | |
| 5 | Quy trình bổ nhiệm viên chức lãnh đạo, quản lý (đối với nguồn nhân sự từ nơi khác) | |
| 6 | Quy trình bổ nhiệm lại viên chức lãnh đạo, quản lý | |
| 7 | Quy trình kéo dài thời gian công tác đến tuổi nghỉ hưu đối với viên chức lãnh đạo, quản lý | |
| 8 | Quy trình thôi giữ chức vụ đối với viên chức lãnh đạo, quản lý | |
| 9 | Quy trình miễn nhiệm đối với viên chức lãnh đạo, quản lý | |
| 10 | Quy trình đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ giảng viên | |
| 11 | Quy trình xét học bổng, thi đua, khen thưởng học sinh, sinh viên | |
| 12 | Quy trình đánh giá rèn luyện | |
| 13 | Quy trình xin nghỉ học bảo lưu kết quả học tập | |
| 14 | Quy trình xin trở lại học tập sau bảo lưu | |
| 15 | Quy trình xóa tên học sinh, sinh viên | |
| 16 | Quy trình kỷ luật học sinh, sinh viên vi phạm nội quy, quy chế | |
| II | P. HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ |
|
| 17 | Quy trình quản lý văn bản đến | |
| 18 | Quy trình quản lý văn bản đi | |
| 19 | Quy trìnhlưu trữ hồ sơ | |
| 20 | Quy trình sửa chữa tài sản | |
| 21 | Quy trình mua sắm tài sản | |
| 22 | Quy trình thanh lý tài sản | |
| III | P. THANH TRA - KHẢO THÍ & ĐBCLGD |
|
| 23 | Quy trình thanh tra, kiểm tra hoạt động chuyên môn | |
| 24 | Quy trình biên soạn, bổ sung, điều chỉnh ngân hàng câu hỏi/đề thi | |
| 25 | Quy trình tổ chức thi kết thúc môn học, mô – đun/học phần | |
| 26 | Quy trình in sao, đóng gói đề thi kết thúc môn học, mô – đun/ học phần | |
| 27 | Quy trình làm phách, chấm thi, hồi phách bài thi | |
| 28 | Quy trình chấm phúc khảo điểm thi kết thúc môn học, mô – đun/học phần | |
| 29 | Quy trình tổ chức học lại, thi lại | |
| 30 | Sổ tay bảo đảm chất lượng | QT.30 |
| 31 | Chính sách chất lượng và mục tiêu chất lượng | |
| 32 | Quy trình xây dựng hệ thống bảo đảm chất lượng | |
| 33 | Quy trình Tự kiểm định chất lượng | |
| 34 | Quy trình Đánh giá Hệ thống bảo đảm chất lượng | |
| 35 | Quy trình tự đánh giá chất lượng cơ sở GDNN | |
| 36 | Quy trình tự đánh giá chất lượng chương trình đào tạo | |
| 37 | Quy trình Khảo sát hoạt động đào tạo | |
| 38 | Quy trình Khảo sát ý kiến phản hồi của HSSV đối với giảng viên | |
| IV | P. ĐÀO TẠO - NCKH & QHQT |
|
| 39 | Quy trình đăng ký bổ sung hoạt động GDNN | |
| 40 | Quy trình xây dựng quy chế, quy định quản lý đào tạo | |
| 41 | Quy trình Xây dựng thẩm định, ban hành Chương trình đào tạo | |
| 42 | Quy trình Xây dựng thẩm định, ban hành Chuẩn đầu ra | |
| 43 | Quy trình đánh giá, cập nhật điều chỉnh chương trình đào tạo | |
| 44 | Quy trình lựa chọn danh mục giáo trình, tài liệu giảng dạy | |
| 45 | Quy trình thực hiện tiến độ, kế hoạch đào tạo | |
| 46 | Quy trình tổ chức học lại | |
| 47 | Quy trình xét công nhận tốt nghiệp | |
| 48 | Quy trình cấp phát văn bằng chứng chỉ | |
| 49 | Quy trình xác nhận văn bằng chứng chỉ | |
| 50 | Quy trình tuyển sinh | |
| 51 | Quy trình quản lý đề tài NCKH cấp cơ sở | |
| 52 | Quy trình quản lý đề tài NCKH hợp tác với địa phương/ doanh nghiệp | |
| 53 | Quy trình tổ chức hội thảo/ tọa đàm trong nước | |
| 54 | Quy trình tổ chức hội thảo/ tọa đàm quốc tế | |
| 55 | Quy trình xin phép đoàn vào | |
| 56 | Quy trình công tác kế hoạch đoàn ra | |
| 57 | Quy trình thực hiện thủ tục xin thị thực, gia hạn thị thực, xin phép đi địa phương | |
| V | P. KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH |
|
| 58 | Quy trình lập dự toán ngân sách hoạt động hàng năm | |
| 59 | Quy trình tạm ứng, thanh toán | |
| 60 | Quy trình thu học phí | |
| 61 | Quy trình rút học phí | |
| 62 | Quy trình thanh toán lương, các khoản phụ cấp theo lương | |
| 63 | Quy trình đăng ký, kê khai, quyết toán thuế thu nhập cá nhân hàng năm |
|
| VI | TRUNG TÂM QHDN - HTHSSV & TS |
|
| 64 | Quy trình giải quyết yêu cầu của HSSV | |
| 65 | Quy trình tổ chức ôn thi CC Tin học, CN Tiếng Anh | |
| VII | KHOA KINH TẾ TÀI CHÍNH |
|
| 66 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp cho sinh viên khoa KT-TC | |
| 67 | Quy trình tổ chức đi thực tế cho sinh viên | |
| VIII | KHOA SƯ PHẠM |
|
| 68 | Quy trình tổ chức kiến tập sư phạm thường xuyên | |
| 69 | Quy trình tổ chức kiến tập sư phạm năm 2 | |
| 70 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp | |
| 71 | Quy trình hoạt động của cố vấn học tập | |
| IX | KHOA KỸ THUẬT - CÔNG NGHIỆP |
|
| 72 | Quy trình thực hiện mua sắm vật tư thực tập | |
| 73 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp cho sinh viên khoa KT-CN | |
| X | KHOA VĂN HÓA NGHỆ THUẬT & DU LỊCH |
|
| 74 | Quy trình dự giờ giảng viên | |
| 75 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp | |
| XI | KHOA NGOẠI NGỮ - TIN HỌC |
|
| 76 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp cho sinh viên khoa NN-TH | |
| XII | KHOA Y DƯỢC |
|
| 77 | Quy trình tổ chức thực tập cơ sở cho sinh viên khoa Y Dược | |
| 78 | Quy trình tổ chức thực tập Dược Lâm sàng cho sinh viên ngành Dược khoa Y Dược | |
| 79 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp cho sinh viên ngành Dược khoa Y Dược | |
| 80 | Quy trình tổ chức thực tập Điều dưỡng cơ sở cho sinh viên ngành Điều dưỡng khoa Y Dược | |
| 81 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp cho sinh viên ngành Điều dưỡng khoa Y Dược | |
| XIII | KHOA NÔNG - LÂM - THỦY SẢN |
|
| 82 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp cho sinh viên ngành Chế biến Thủy sản | |
| 83 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp cho học sinh ngành Nuôi trồng Thủy sản | |
| 84 | Quy trình tổ chức thực tập tốt nghiệp cho học sinh ngành Chăn nuôi thú y | |
| XIV | TRUNG TÂM ĐÀO TẠO LÁI XE |
|
| 85 | Quy trình tuyển sinh đào tạo lái xe | |
| 86 | Quy trình thực hành lái xe hạng B2 |

